1 / 105

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1 TỔ HÓA – TIN

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1 TỔ HÓA – TIN. CÂU LẠC BỘ HÓA HỌC . CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. Các em hãy lắng nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng nhất!. CHƯƠNG 1 : ESTE – LIPIT Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C 3 H 6 O 2 là. A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. C.

quilla
Download Presentation

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1 TỔ HÓA – TIN

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1 TỔ HÓA – TIN CÂU LẠC BỘ HÓA HỌC

  2. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Các em hãy lắng nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng nhất!

  3. CHƯƠNG 1 : ESTE – LIPITCâu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. C

  4. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. C

  5. Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. B

  6. Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. A

  7. Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. B

  8. Câu 6: Este etyl axetat có công thức là A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. CH3CHO C

  9. Câu 7: Este vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. B

  10. Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. B

  11. Câu 9: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. B

  12. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5. D

  13. Câu 11: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là • HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3. C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. C

  14. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức.D. este đơn chức. B

  15. Câu 13: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. D

  16. Câu 14: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A.C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H33COONa và glixerol. D

  17. Câu 15: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. A

  18. Câu 16: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. A

  19. Câu 17: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat. D

  20. Câu 18: Thủy phân 7,4 gam este X có công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y và • 8,2 g muối. B. 6,8 g muối.     C. 3,4 g muối. D. 4,2 g muối. B

  21. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là • C4H8O4B. C4H8O2 C. C2H4O2D. C3H6O2 C

  22. Câu 20: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó là A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 A

  23. CHƯƠNG 2 : CACBONHIRATCâu 1:Chất thuộc loại đisaccarit là A.glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. B

  24. Câu 2: Trong máu người có nồng độ glucozơ gần như không đổi là: A.0,1% B. 0,2 % C. 0,3% D. 0,01% A

  25. Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là A. saccarozơ và fructozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. xenlulozơ và tinh bột. D. saccarozơ và glucozơ. B

  26. Câu 4: Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. A. Tinh bột, glucozơ, fructozơ, mantozơ B. Xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, glucozơ C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ D. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ D

  27. Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là A.xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ. C

  28. Câu 6: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có A. 5 nhóm hiđroxyl B. 3 nhóm hiđroxyl C. 4 nhóm hiđroxyl D. 2 nhóm hiđroxyl B

  29. Câu 7: Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? • Phản ứng với dung dịch Br2. B. Phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng. C. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. D. Phản ứng với H2 (Ni, t0). D

  30. Câu 8: Từ xenlulozơ có thể sản xuất tơ:1. visco 2. capron 3. tơ axetat 4. nilon- 6, 6 A. 1,2 B. 2,3 C. 1,3 D. 3,4 C

  31. Câu 9:Tinh bột,xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng: • Tráng gương B. Thuỷ phân C. Hoà tan Cu(OH)2D. Trùng ngưng B

  32. Câu 10. Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ và fructozơ. Hãy cho biết số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ. A.3 B. 4 C. 5 D. 2 A

  33. Câu 11: Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào là đúng: A.Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột. B.Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ. C.Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit. D. Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ. D

  34. Câu 12: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A.Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. natri hiđroxit. D. AgNO3 trong dung dịch NH3 , đun nóng. B

  35. Câu 13. Cho các chất: ancol etylic, glixerol , glucozơ, fructozo, tinh bột. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2­ là: A.1 B. 2 C. 3 D. 4 C

  36. Câu 14. Glucozơ tác dụng được với : A. H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0) B. AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0) C. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2 D. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2 B

  37. Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là đúng: A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm CHO. B. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc. C. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. D. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ D

  38. Câu 16: Cho m gam glucơzơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là: A.22,5 gam B. 45 gam C. 11,25 gam D. 14,4 gam. A

  39. Câu 17. Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 với hiệu suất phản ứng đạt 66,67% thì khối lượng Ag thu được tối đa là: A.21,6g B.10,8g C. 32,4g D. 16,2g A

  40. Câu 18. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là A.26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70. A

  41. Câu 19. Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 80%? A.177 kg B. 711 kg C. 666 kg D. 71 kg B

  42. Câu 20: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được bao nhiêu ? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%. A.290kg B. 295,3kg C. 300kg D. 350kg B

  43. CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT – PROTEINCâu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A.4. B. 3. C. 2. D. 5. A

  44. Câu 2: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. A

  45. Câu 3: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac. A

  46. Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat. D

  47. Câu 5: Trong các hợp chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A.NH3B. C6H5CH2NH2 C. C6H5NH2D. (CH3)2NH D

  48. Câu 6: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dd HCl 1M. Công thức phân tử của X là A. C2H5N B. CH5N C. C3H9N D. C3H7N C

  49. II. AMINO AXITCâu 1: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A.4. B. 3. C. 2. D. 5. C

  50. Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất. C

More Related